Dừng có mạch, vách có tai

Direct English translation

The wall has cracks, the partition has ears.

Equivalent English version

Walls have ears

Giải thích tiếng Việt
Dùng để nhắc rằng ngay cảchỗ tưởng kín đáo như vách dừng kẽ mạch, lời nói vẫn có thể lọt ra ngoài bị người khác nghe thấy. Khuyên phải cẩn thận, giữ ý tứ giữ mồm giữ miệng khi nói năng.
English explanation
Even in a place that seems private, words may slip through and be overheard. It advises people to be discreet and careful about what they say.